WOODWARD
155 trong kho
Mô-đun điều khiển máy cắt mạch Woodward 8440-2150
Mô-đun điều khiển máy cắt mạch Woodward 8440-2150
Manufacturer: WOODWARD
Product No.: 8440-2150
Product Type: Mô-đun điều khiển
Product Origin: USA
Payment: T/T
Weight: 1000g
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
Mô tả sản phẩm
Woodward 8440-2150 là mô-đun điều khiển máy cắt thuộc dòng LS-5 V2. Thiết bị được thiết kế để điều khiển một máy cắt máy phát điện, máy cắt nguồn lưới hoặc máy cắt nối thanh cái trong các hệ thống phát điện và vận hành song song. Thiết bị cung cấp chức năng đồng bộ hóa, điều khiển máy cắt, cách ly nguồn lưới, các chức năng bảo vệ và giao tiếp với các bộ điều khiển tổ máy phát điện như dòng easYgen qua mạng CAN hoặc RS-485. Với logic có thể cấu hình, I/O cách ly và chức năng đo lường tích hợp, 8440-2150 nâng cao độ an toàn và độ tin cậy trong các ứng dụng phát điện phân tán và hòa đồng bộ tự động.
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Thông số |
|---|---|
| Mẫu / Dòng sản phẩm | 8440-2150 (LS-5 V2 / LS-521-5) |
| Chức năng | Điều khiển và bảo vệ một máy cắt (GCB, MCB hoặc máy cắt nối thanh cái) |
| Nguồn cấp | 12/24 Vdc (dải vận hành khoảng 8–40 Vdc) |
| Ngõ vào biến dòng | Ngõ vào biến dòng 5 A (phiên bản LS-521-5) |
| Đo điện áp | Đo True-RMS; thường hỗ trợ hệ thống 120 Vac / 480 Vac |
| Dải tần số | Hoạt động ở 50/60 Hz; dải đo khoảng 30–85 Hz |
| Ngõ vào số | Cách ly, cấu hình tùy ý |
| Ngõ ra rơ-le | Nhiều ngõ ra rơ-le không điện thế, thường là 6 kênh |
| Chức năng đồng bộ hóa | Xử lý đồng bộ hóa máy phát điện với nguồn lưới hoặc máy phát điện với thanh cái |
| Điều khiển máy cắt | Điều khiển lệnh đóng/mở, phản hồi trạng thái, giám sát thời gian |
| Giao diện truyền thông | CAN (CANopen) và RS-485 |
| Dung lượng mạng | Hỗ trợ tối đa 16 thiết bị LS-5 và tối đa 32 tổ máy phát điện/phân đoạn thanh cái trong một hệ thống |
| Tính năng bảo vệ | Cách ly nguồn lưới, bảo vệ khi máy cắt bị lỗi, bảo vệ điện áp/tần số |
| Vỏ / Lắp đặt | Mô-đun lắp trên bảng điều khiển phía trước có màn hình |
| Kích thước | 219 mm × 171 mm × 61 mm |
| Nhiệt độ vận hành | –20 °C đến +60 °C |
| Độ ẩm | Lên đến 95% không ngưng tụ |
Tags:
