Triconex
101 trong kho
Đế bảng mạch đầu vào analog TRICONEX AI2351 7400210-010
Đế bảng mạch đầu vào analog TRICONEX AI2351 7400210-010
Manufacturer: Triconex
Product No.: AI2351 7400210-010
Product Type: Tấm đế
Product Origin: USA
Payment: T/T
Weight: 900g
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
Mô tả
TRICONEX AI2351 7400210-010 là đế mạch đầu vào analog được thiết kế để sử dụng với hệ thống an toàn và điều khiển Triconex Tricon™. Sản phẩm đóng vai trò là giao diện giữa các mô-đun đầu vào analog (chẳng hạn như AI3351 hoặc AI3451) và các thiết bị hiện trường, bảo đảm truyền tín hiệu đáng tin cậy, cách ly điện và an toàn hệ thống. Đế mạch này cung cấp khả năng kết nối chắc chắn cho các kênh đầu vào analog và được thiết kế cho các môi trường điều khiển quy trình có yêu cầu độ tin cậy cao như nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và ngành công nghiệp hóa chất.
Mô tả sản phẩm
-
Đế mạch AI2351 hỗ trợ các mô-đun đầu vào analog để giám sát nhiều thông số quy trình như áp suất, nhiệt độ và lưu lượng.
-
Sản phẩm hỗ trợ cả đầu vào tín hiệu dòng điện (4–20 mA) và điện áp (0–10 V), tùy thuộc vào cấu hình mô-đun được kết nối.
-
Cung cấp các kết nối kênh I/O dự phòng nhằm bảo đảm khả năng chịu lỗi và tính sẵn sàng của hệ thống.
-
Được chế tạo với khả năng chống nhiễu cao và cách ly điện để bảo vệ tính toàn vẹn của tín hiệu trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
Được thiết kế để lắp trên thanh DIN hoặc lắp trên bảng điều khiển, mang lại sự linh hoạt khi tích hợp hệ thống.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Mẫu sản phẩm | AI2351 |
| Mã linh kiện | 7400210-010 |
| Chức năng | Đế mạch đầu vào analog |
| Mô-đun tương thích | Mô-đun đầu vào analog Triconex AI3351, AI3451 |
| Số lượng kênh | 32 kênh đầu vào analog (phụ thuộc vào mô-đun được lắp đặt) |
| Loại tín hiệu đầu vào | 4–20 mA, 0–10 V DC (tùy thuộc vào cấu hình mô-đun) |
| Điện áp cách ly | Cách ly kênh với bus 1500 V DC |
| Giao diện truyền thông | Kết nối bảng nối backplane với bộ xử lý chính Tricon |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên thanh DIN hoặc bảng điều khiển |
| Nhiệt độ vận hành | 0 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước (W × H × D) | 380 × 160 × 35 mm |
| Khối lượng | 0.9 kg |
| Vật liệu | Bo mạch PCB FR4 công nghiệp cao cấp với đế kim loại gia cường |
| Chứng nhận | Được chứng nhận TÜV, CE và SIL3 (khi sử dụng với hệ thống Tricon) |
| Quốc gia xuất xứ | Hoa Kỳ |
