Bỏ qua thông tin sản phẩm
1 của 1

Bently Nevada

122 trong kho

Cụm đầu dò tiệm cận 8 mm Bently Nevada 137504-08

Cụm đầu dò tiệm cận 8 mm Bently Nevada 137504-08

  • Manufacturer: Bently Nevada

  • Product No.: 137504-08

  • Product Type: Cụm đầu dò tiệm cận

  • Product Origin: USA

  • Payment: T/T

  • Weight: 100g

  • Shipping port: Xiamen

  • Warranty: 12 months

Mô tả sản phẩm

The Bently Nevada 137504-08 is an 8 mm proximity probe assembly in the 3300 XL series, integrating both the probe and cable into a single ruggedized unit. It is designed for non-contact measurement of shaft position and vibration in critical rotating machinery such as turbines, compressors, pumps, and motors. The integrated design simplifies installation, improves reliability, and ensures accurate monitoring in harsh industrial environments. This model is widely used in machinery protection and condition monitoring systems, compliant with API 670 standards.

Technical Specifications

Th Bently Nevada 137504-08 là một cụm đầu dò tiệm cận 8 mm thuộc dòng 3300 XL, tích hợp đầu dò và cáp trong một thiết bị chắc chắn duy nhất. Sản phẩm được thiết kế để đo không tiếp xúc vị trí và độ rung của trục trong các máy móc quay quan trọng như tua-bin, máy nén, máy bơm và động cơ. Thiết kế tích hợp giúp đơn giản hóa việc lắp đặt, nâng cao độ tin cậy và đảm bảo giám sát chính xác trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Mẫu này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống bảo vệ máy móc và giám sát tình trạng, tuân thủ các tiêu chuẩn API 670. Thông số kỹ thuật Mô tả
Dòng / Loại 3300 XL Cụm đầu dò và cáp tích hợp
Mẫu 137504-08 Phiên bản cụm cụ thể
Đường kính đầu đầu dò 8 mm Điển hình cho dòng 3300 XL
Chiều dài tổng thể đầu dò ~152 mm Chiều dài bao gồm thân đầu dò
Chiều dài cáp 8 ft (~2.4 m) Chiều dài cáp dẫn cố định cho cụm này
Vật liệu vỏ Thép không gỉ (AISI 304) Bền và chống ăn mòn
Vật liệu đầu dò Polyphenylene Sulfide (PPS) Cách điện, chịu nhiệt
Vật liệu cách điện cáp FEP (fluoropolymer) Khả năng chịu nhiệt và hóa chất cao
Nhiệt độ vận hành (đầu dò) –52 °C đến +177 °C (–62 °F đến +351 °F) Phạm vi vận hành tiêu chuẩn
Nhiệt độ vận hành (cảm biến/cáp) –52 °C đến +100 °C (–62 °F đến +212 °F) Dành cho phần cảm biến và cáp đi kèm
Phạm vi đo tuyến tính Thông thường 2–5 mm Vùng đáp ứng tuyến tính thông thường
Ren lắp đặt 1/4–28 UNF hoặc M8 × 1 Các tùy chọn lắp đặt phổ biến
Khả năng chịu ẩm 100% ngưng tụ Yêu cầu bịt kín đầu nối đúng cách
Độ bền kéo (cáp đầu dò) 330 N (~75 lbf) Khả năng chịu lực kéo/căng tại điểm nối cáp đầu dò
Độ bền kéo (cáp dẫn) 270 N (~60 lbf) Khả năng chịu lực kéo/căng tại điểm nối cáp dẫn
Tuân thủ tiêu chuẩn API 670, Phiên bản 4 Phù hợp để giám sát máy móc quan trọng
Trọng lượng ~0.1 kg Nhẹ, dễ lắp đặt
Kích thước bao phủ 33 × 25 × 4 cm Tổng thể tích bao bì
Xem chi tiết đầy đủ